tàm tạm

Học thuật
Thân thiện
tàm tạm

Bữa cơm hôm nay ăn tàm tạm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Qua loa, tạm bợ, trong khi chờ đợi cái tốt hơn: "Tàm tạm" diễn tả trạng thái hoặc chất lượngmức chấp nhận được một cách tạm thời, không phải tốt nhất hoặc lâu dài.
    • Gần đủ, gần được, ở mức trung bình khá: "Tàm tạm" cũng có nghĩađạt đến một mức độ gần như đủ hoặc gần như được, không xuất sắc nhưng cũng không tệ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cái máy tính này chạy còn tàm tạm, đợi vài tháng nữa mua cái mới. (Chiếc máy tính này chạy còn tạm được, đợi vài tháng nữa mua cái mới.)
    • Bữa trưa hôm nay ăn tàm tạm, no bụng được. (Bữa trưa hôm nay ăn tạm được, no bụng được.)
    • Bài kiểm tra của làm tàm tạm, không xuất sắc nhưng cũng qua môn. (Bài kiểm tra của làm tạm được, không xuất sắc nhưng cũng qua môn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để giảm nhẹ, khiêm tốn: Thường dùng khi nói về thành quả của mình một cách khiêm tốn, hoặc đánh giá một cách nhẹ nhàng, không phô trương.
    • "Dạo này công việc thế nào?" - "Cũng chỉ tàm tạm thôi anh ạ." ("Dạo này công việc thế nào?" - "Cũng chỉ tạm ổn thôi anh ạ.")
  • Diễn tả sự hài lòngmức tối thiểu: Chỉ sự chấp nhận không lựa chọn nào khác tốt hơn trong hoàn cảnh hiện tại.
    • Phòng trọ nàytàm tạm, nhưng giá rẻ nên tôi thuê. (Căn phòng trọ nàytạm được, nhưng giá rẻ nên tôi thuê.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiềm tiệm: Từ cổ, đồng nghĩa với "tàm tạm", ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
  • Tạm được: Có nghĩa gần giống, chỉ mức độ chấp nhận được.
  • Khá khá: sắc thái tích cực hơn một chút so với "tàm tạm".
  • Bình thường: Nhấn mạnh vào trạng thái không đặc biệt, trong khi "tàm tạm" có thể hàm ý "đủ dùng".
Từ đồng nghĩa
  • Tạm ổn: Tạm thời ổn định, chấp nhận được.
  • Qua loa: Làm sơ sài, không kỹ lưỡng (nghĩa gần với ý "qua loa" của "tàm tạm").
  • Đủ xài: Đủ để sử dụng (thường dùng trong phương ngữ miền Nam).
Từ trái nghĩa
  • Tuyệt vời: Rất tốt, xuất sắc.
  • Xuất sắc: Vượt trội, rất giỏi.
  • Tồi tệ: Rất kém, rất tệ.
Thành ngữ liên quan
  • Tàm tạm qua ngày: Chỉ cuộc sống hoặc công việcmức độ vừa đủ sống, không giả hay sung túc.
    • Công việc tự do, kiếm đủ tàm tạm qua ngày. (Công việc tự do, kiếm đủ sống qua ngày một cách tạm bợ.)
tàm tạm

Bữa cơm hôm nay ăn tàm tạm.

  1. ph. Cg. Tiềm tiệm. 1. Qua loa, trong khi chờ cái tốt hơn: Chữa cái bút dùng tàm tạm. 2. Gần đủ, gần được: Bữa cơm ăn tàm tạm.